Nghĩa của từ "turn away" trong tiếng Việt
"turn away" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
turn away
US /tɜrn əˈweɪ/
UK /tɜːn əˈweɪ/
Cụm động từ
1.
từ chối cho vào, đuổi về
to refuse to allow someone to enter a place
Ví dụ:
•
They were turned away from the club because they weren't wearing the right shoes.
Họ đã bị từ chối cho vào câu lạc bộ vì không đi giày phù hợp.
•
The shelter had to turn away dozens of people because it was full.
Nhà cứu trợ đã phải từ chối hàng chục người vì đã hết chỗ.
2.
ngoảnh mặt đi, quay đi
to move your face so that you are not looking at something
Ví dụ:
•
She turned away in horror when she saw the accident.
Cô ấy ngoảnh mặt đi vì kinh hãi khi nhìn thấy vụ tai nạn.
•
He turned away so I wouldn't see him crying.
Anh ấy ngoảnh mặt đi để tôi không thấy anh ấy khóc.